Tháng 11 năm 1982
17
04:05:57
Thứ Tư
|
Tháng 10 (Đủ)
3
Lập Đông
10 (10)
|
Năm: Nhâm Tuất
Tháng: Tân Hợi
Ngày: Giáp Thìn
Giờ: Giáp Tý
|
|
|
|
Sao cát: Nguyệt đức, Tứ tương, Dương đức, Giải thần, Tư mệnh
Sao hung: Tiểu hao, Thiên tặc, Thổ phù |
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, đổ mái, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng |
Tây Bắc
3
Tam Bích
|
Bắc
7
Thất xích
|
Đông Bắc
5
Ngũ Hoàng
|
Tây
4
Tứ Lục
|
Trung cung
2
Nhị Hắc
|
Đông
9
Cửu Tử
|
Tây Nam
8
Bát Bạch
|
Nam
6
Lục Bạch
|
Đông Nam
1
Nhất Bạch
|
|
|