Tháng 2 năm 1989
15
00:10:48
Thứ Tư
|
Tháng 1 (Đủ)
10
Lập Xuân
1 (12)
|
Năm: Kỷ Tỵ
Tháng: Bính Dần
Ngày: Bính Ngọ
Giờ: Mậu Tý
|
|
|
|
Sao cát: Nguyệt đức, Nguyệt ân, Tứ tương, Thời đức, Dân nhật, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên mã, Thời âm, Minh phệ
Sao hung: Tử khí, Bạch hổ |
Nên: Cúng tế, cầu phúc, cầu tự, họp mặt, xuất hành, nhậm chức, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, động thổ, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, an táng, cải táng |
Tây Bắc
8
Bát Bạch
|
Bắc
3
Tam Bích
|
Đông Bắc
1
Nhất Bạch
|
Tây
9
Cửu Tử
|
Trung cung
7
Thất xích
|
Đông
5
Ngũ Hoàng
|
Tây Nam
4
Tứ Lục
|
Nam
2
Nhị Hắc
|
Đông Nam
6
Lục Bạch
|
|
|