Tháng 2 năm 2000
14
18:35:20
Thứ Hai
|
Tháng 1 (Đủ)
10
Lập Xuân
1 (11)
|
Năm: Canh Thìn
Tháng: Mậu Dần
Ngày: Nhâm Dần
Giờ: Canh Tý
|
|
|
|
Sao cát: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Vương nhật, Thiên thương, Yếu an, Ngũ hợp, Minh phệ
Sao hung: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Vãng vong, Thiên hình |
Nên: Họp mặt, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giải trừ, đổ mái, ký kết, giao dịch, nạp tài, an táng, cải táng |
Tây Bắc
4
Tứ Lục
|
Bắc
8
Bát Bạch
|
Đông Bắc
6
Lục Bạch
|
Tây
5
Ngũ Hoàng
|
Trung cung
3
Tam Bích
|
Đông
1
Nhất Bạch
|
Tây Nam
9
Cửu Tử
|
Nam
7
Thất xích
|
Đông Nam
2
Nhị Hắc
|
|
|