Tháng 11 năm 1991
16
22:13:51
Thứ bảy
|
Tháng 10 (Đủ)
11
Lập Đông
10 (9)
|
Năm: Tân Mùi
Tháng: Kỷ Hợi
Ngày: Canh Dần
Giờ: Bính Tý
|
|
|
|
Sao cát: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thời đức, Tương nhật, Lục hợp, Ngũ phú, Bất tương, Kim đường, Ngũ hợp
Sao hung: Hà khôi, Tử thần, Du họa, Ngũ hư, Thiên lao |
Nên: Họp mặt, xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, động thổ, đổ mái, sửa kho, khai trương, ký kết, giao dịch, nạp tài, mở kho, xuất hàng, sửa tường, san đường, đào đất, an táng, cải táng |
Tây Bắc
8
Bát Bạch
|
Bắc
3
Tam Bích
|
Đông Bắc
1
Nhất Bạch
|
Tây
9
Cửu Tử
|
Trung cung
7
Thất xích
|
Đông
5
Ngũ Hoàng
|
Tây Nam
4
Tứ Lục
|
Nam
2
Nhị Hắc
|
Đông Nam
6
Lục Bạch
|
|
|